Thung lung Hang Kiê, hwiḙ̂n Mai Châw, tính Hwa̒ Bi̒nh ớ tlóm khươ bổn biê̒l khṷ, kweenh năm mâl mu̒ baw fú. Dươ̭c ni̒ da̒ tư̒ng ản vỉ nhơ thung lṷng tứ thâ̒n, ka̭ ni̒ Hang Kiê da̒ dối thăi, tlớ thee̒nh diếm zu li̭ch lỉ tướng.


Thung lṷng Hang kiê dḙp nhơ chiḙ̂n kố tích dơ̒i hơ

Ti thew kuốc lô̭ 6, cha̭m dất kaw ngwiên Mô̭c Châw, kỏ ảng khả ngé chiêw di hơn chṷc kâl xổ khả choỏng kweenh ko, uổn lươ̭n kwa kác mâl tlơ̒i la̒ dêểnh dất Hang Kiê. Thung lṷng kuố mo̭l Mông paw nhửng ngă̒i ni̒ thôốch dêểnh mêl mo̭l. Ớ ni pổn muô̒ hwa rư̒ng rớ ba̭t nga̒n, khỉ hâ̭w ôn hwa̒, paw ngươ̒i dêểnh ni chăng hảw rơ̒i ti.

 


 

Xa̭ Hang Kiê ớ keḙnh kaw ngwiên Mô̭c Châw kỏ khỉ hâ̭w ôn hwa̒, kweenh năm maách mé.

Hang Kiê la̒ dươ̭c khinh khôổng kuố ba̒ kon mo̭l Mông, zân tô̭c hiểw kheéch khi̒ no̒ i vớ rôô̭ng kướ dỏn kheéch. Nhửng ngôi nha̒ gô̭ thấp thwảng zưởi nhửng tản wâ̒n da̒w, wâ̒n mâ̭n iên bi̒nh. Dêểnh ni ba̭n kỏ thế baw thăm bất kử za di̒nh no̒. Za chú tháw tlôô̭ng da̭ mơ̒i ba̭n la̭i ớ ăn kơm ku̒ng za di̒nh. Tlước ni nơi ni̒ tư̒ng ản mắt dêểnh la̒ vu̒ng dất "tứ thâ̒n” vi̒ tḙ̂ buôn baảnh ma twỉ. Mẩi năm khâânh ni, na̭n buôn baảnh da̒ zám hắn, ba̒ kon ngươ̒i Mông da̒ mắt la̒ zu lich dớ dỏn kheéch.

Xúng I Muổ la̒ mo̭l Mông ớ bán Hang Kiê da̒ meḙnh za̭n vớ homestay ta̭i bán, nha̒ sa̒n kuố Muổ la̒ dươ̭c dêểnh kuố nhê̒w zu kheéch. Nơi ni ko̒n kỏ nhửng ngê̒ thú kôông chiê̒n dơ̒i kuố mo̭l Mông, nhơ ngê̒ zḙ̂t lanh,we xáp oong, thêw thuô̒ ản ủn ma̭ng fṷ nư̭ Mông hoo̭c pớ khi̒ ko̒n rét, 4, 5 thuối da̒ mắt thêw, 6 – 7 thuối mắt nổl lanh, zḙ̂t lanh, we xáp oong. Hwa̒ mêê̒nh tloong kuô̭c khôổng kuố ba̒ kon ngươ̒i Mông i la̒ môô̭ch chái ngiḙ̂m thủ vi̭.

 

 


Ngôi nha̒ homestay kuố kô chú Xúng I Muổ


Kô chú xinh dḙp Xu̒ng I Muổ


Kác ủn ma̭i Mông zwiên zảng, rất zói văn ngḙ̂

 



 

Tham za la̒ ngê̒ thú kôông ku̒ng ba̒ kon ngươ̒i Mông i la̒ môô̭ch chái ngiḙ̂m thủ vi̭


Kuô̭c khôổng ớ ni iên bi̒nh.


Kung ảng khả kweenh ko ớ thung lṷng Hang Kiê


Diḙ̂ hi̒nh khu Báw tô̒n thiên nhiên Hang Kiê – Pa̒ Ko̒ kỏ dô̭ kaw tlung bi̒nh 800 – 900m xo pơ̭i mă̭t dác biến. Diếm kaw nhất kuố khu báw tô̒n la̒ 1.223m. Ziḙ̂n tích rư̒ng kuố khu báw tô̒n chú iểw ớ tlêênh vu̒ng nủi kỏ dô̭ chắn kaw, kỏ 2 ză̭i khṷ lởn la̒: Xa̒ Linh va̒ Lương Xa da̒ ta̭w tha nhê̒w thung lṷng rô̭ng, bă̒ng ha̒ng tlăm ha, kư zân tâ̭p chung dôông, fát chiến nôông ngiḙ̂p.


Xán fấm dâ̒w thăi kuố zu kheéch khi̒ tham za thêw pơ̭i ba̒ kon.

Xem bản dịch 

KÁC TIN KHÁC


Thăm kwâ̒n thế zi tích Biê Lê Lơ̭i – dê̒n Chuổ Thác Bơ̒

(HBDT) – Kôông chỉnh báw tô̒n va̒ tôn ta̭w zi tích li̭ch xứ văn hwả dê̒n Chuổ Thác Bơ̒ da̒ chỉnh thức hwa̒n thă̒nh va̒ dươ baw khai thác dang la̒ diếm zu li̭ch li̭ch xứ, van hwả tâm linh tlêênh hô̒ Bwa̒ Bi̒nh, zoong la̭i xư̭ bi̒nh iên va̒ kám nhâ̭n tốt dḙp cho zu kheéch khânh xa. Bớ va̒i năm năi, lương zu kheéch dêểnh thăm kwan zi tích Biê Lê Lơ̭i – dê̒n Chuổ Thác Bơ̒ tăng lêênh ro̭ rḙ̂t, nhất la̒ zi̭p dâ̒w xwân.

Thu hút zư̭ ản dâ̒w tư zu li̭ch ta̭i fân khu Ngo̒i Hwa, hô̒ Hwa̒ Bi̒nh

(HBDT) – Thew Kwi hwă̭ch tôống thế fát chiến Khu zu li̭ch kuốc za hô̒ Hwa̒ Bi̒nh dêểnh năm 2030 fân khu Ngo̒i Hwa thuô̭c xa̭ Ngo̒i Hwa (Tân La̭c). Ni la̒ fân khu tluung tâm kuố Ku zu li̭ch hô̒ Hwa̒ Bi̒nh, kỏ kác hwa̭t dôô̭ng zu li̭ch chỉnh, kỏ khôông zan mang tỉnh bưiếw tươ̭ng dă̭c chưng kuố Khu zu li̭chhô̒ Hwa̒ Bi̒nh. Fân khu kỏ ziḙ̂n tích 1.200 ha ản kwi hwă̭ch xâi zư̭ng kác khu ngí zươ̭ng xinh thải ven hô̒, kheéch xa̭n, nha̒ ha̒ng, kôông viên chwiên dê̒, khu thế thaw zả ngwa̭i, thế thaw chơ̒ dác, tlang tla̭i xinh thải kết hơ̭p ngí zươ̭ng.

Hang Khṷ Kiển ản xếp ha̭ng zi tích zanh lam thẳng kắnh kấp tính

(HBDT) – Ngă̒i 22/4, UBND hwiḙ̂n Tân La̭c tố chức Lḙ̂ dỏn nhâ̭n Bă̒ng xếp ha̭ng zi tích zanh lam thẳng kắnh kấp tính hang Khṷ Kiển, xa̭ Lṷng Vân

Kwi̭ I, Thư viḙ̂n tính tlưng bă̒i kheéch fṷc vṷ 8.500 lươ̭t ba̭n doo̭c

(HBDT) – Thơ̒i zan kwa, Thư viḙ̂n tính (Xớ VH-TT&DL) kwan tâm nơng kaw văn hwả doo̭c dêểnh kôô̭ng dôô̒ng, zwi chi̒ vớ kước 6 ngă̒i tloong twâ̒n va̒ bố xung nhê̒w dâ̒w kheéch mởi dớ fṷc vṷ nhu kâ̒w ba̭n doo̭c.