(HBDT) – Hwiḙ̂n La̭c Xơm kỏ ziḙ̂n tích rôô̭ng, zân xổ dôông, thu nhâ̭p ngươ̒i zân ốn di̭nh va̒ kỏ chiê̒w hưởng tăng kaw. Wa̒i tha kwi̭ dất ko̒n nhê̒w kác khu zân kư tâ̭p chung nhơ thi̭ chẩn Vṷ Bán, kác fổ, chơ̭… diḙ̂ hi̒nh khả bă̒ng fắng. Ni la̒ nhửng diê̒w kiḙ̂n tư̭ nhiên thwâ̭n lơ̭i dớ La̭c Xơn kỏ thế vớ rô̭ng fát chiến dô thi̭.

Nôông zân thơ̒i da̭i mởi

(HBDT) – Nhưửng năm khânh ni, ta̭i kác diḙ̂ fương tloong tính xwất hiḙ̂n nhửng mô hi̒nh nôông ngiḙ̂p kỏ fương thức mởi xán xwất, kinh zwănh (XXLZ) zoong la̭i hiḙ̂w kwá kinh tể kaw.

Lư̭c lươ̭ng kwán lỉ thi̭ tlươ̒ng tính: Tăng kươ̒ng kiếm tla, kiếm xwát bi̒nh ốn thi̭ tlươ̒ng hă̒ng hwả

Bớ dâ̒w năm dêểnh chi̒ ni̒, thư̭c hiḙ̂n chí da̭w kuố Chỉnh fú, kuố tính, Kṷc Kwán lỉ thi̭ tlươ̒ng (KLTT) tính chí da̭w kác Dô̭i KLTT chú dôô̭ng thư̭c hiḙ̂n ngiêm túc kác kwi di̭nh wê̒l FCZ, dôô̒ng thơ̒i dám báw thư̭c hiḙ̂n tốt nhiḙ̂m vṷ chỉnh tli̭ chwiên môn, gẳn ki̭p thơ̒i kiếm tla, xứ lỉ dổi vởi kác kơ xớ kinh zwănh, xán xwấtt kỏ hă̒nh vi vi fa̭m.

7 khaảng, kỏ tlêênh 280 zwănh ngiḙ̂p thă̒nh lâ̭p mởi

(HBDT) – Nhửng năm khânh ni, zwănh ngiḙ̂p tlêênh diḙ̂ ba̒n tính fát chiến ká wê̒l xổ lươ̭ng va̒ chất lươ̭ng. Xổ lươ̭ng zwănh ngiḙ̂p dăng kỉ thă̒nh lâpk haa̒ng năm kỏ chiê̒w hưởng za tăng.

Tòn tính ước kỏ 260 zwănh ngiḙ̂p dăng kỉ thă̒nh lâ̭p mởi

(HBDT) - Bớ dâ̒w năm dêểnh chi̒ ni̒, UBNZ tính da̒ chí da̭w kác xớ, ngă̒nh chức năng, UBVNZ kác hwiḙ̂n, thă̒nh fổ tiếp tṷc dấi meḙnh kác hwa̭t dôô̭ng xúc tiển dâ̒w tư; dôô̒ng thơ̒i, tăng kươ̒ng kôông tác fổi hơ̭p tloong kwả chi̒nh zái kwiết kác thú tṷc hă̒nh chỉnh, thư̭c hiḙ̂n kác zái fáp kái thiḙ̂n môi tlươ̒ng kinh zwănh va̒ hổ chơ̭ thảw gơ̭ khỏ khăn cho zwănh ngiḙ̂p, nha̒ dâ̒w tư.

Tlêênh 18.260 tí dôô̒ng dăng kỉ dâ̒w tư baw hwiḙ̂n

(HBDT) - Tloong rỉ kỏ 30 zư̭ ản daang di baw xán xwất, kinh zwănh, chiể, 51,7% tôống xổ zư̭ ản; kác zư̭ ản ko̒n la̭i dang hwa̒n thiḙ̂n thú tṷc dâ̒w tư, la̒ thú tṷc thê dất, thu hô̒i dất, zái foỏng mă̭t bă̒ng, dâ̒w tư xâi zư̭ng ha̭ thơơ̒ng… dám báw thew tiển dô̭ zư̭ kiển

Ta̭w bước chiến thư̭c hiḙ̂n kác zư̭ ản dâ̒w tư tlêênh diḙ̂ ba̒n tính

(HBDT) – Thew deẻnh zả kuố kác chwiên za kinh tể, vởi vi̭ chỉ kwan tloo̭ng tiếp záp thú dô Ha̒ Nô̭i, kướ ngo̭ khu vư̭c Tâi Bắc, kỏ tiê̒m năng rất lởn wê̒l fát chiến zu li̭ch.

Chiến dối tlêênh 1.500ha dất tlôông lo̭ kẻm hiḙ̂w kwá

(HBDT) – Thơ̒i zan vươ̒ rô̒i, ngă̒nh NN&FCNT da̒ dôn dôốc kác diḙ̂ fương tích kư̭c thư̭c hiḙ̂n kôông tác zô̒n diê̒n, dối thướ dớ nơơng kaw hiḙ̂w kwá xán xwất. Tloong zai dwa̭n 2018 - 2020, to̒n tính da̒ zô̒n dối ản 2.057,5 ha, bước dâ̒w khắc fṷc ản tính tlaa̭ng mănh mủn wê̒l dôô̒ng na̒ kuố kác hô̭i viên.

Tòn tính ước kỏ 260 zwănh ngiḙ̂p dăng kỉ thă̒nh lâ̭p mởi

(HBDT) - Bớ dâ̒w năm dêểnh chi̒ ni̒, UBNZ tính da̒ chí da̭w kác xớ, ngă̒nh chức năng, UBVNZ kác hwiḙ̂n, thă̒nh fổ tiếp tṷc dấi meḙnh kác hwa̭t dôô̭ng xúc tiển dâ̒w tư; dôô̒ng thơ̒i, tăng kươ̒ng kôông tác fổi hơ̭p tloong kwả chi̒nh zái kwiết kác thú tṷc hă̒nh chỉnh, thư̭c hiḙ̂n kác zái fáp kái thiḙ̂n môi tlươ̒ng kinh zwănh va̒ hổ chơ̭ thảw gơ̭ khỏ khăn cho zwănh ngiḙ̂p, nha̒ dâ̒w tư.

Nơơng kaw năng lư̭c thích ửng cho hơ̭p tác xa̭ tlước zi̭ch bêḙ̂nh va̒ biển dối khỉ hâ̭w

(HBDT) – Biển dối khỉ hâ̭w va̒ da̭i zi̭ch Covid-19 ánh hướng nhê̒w dêểnh hwa̭t dôô̭ng xán xwất kinh zwănh (XXKZ) kuố khu vư̭c kinh tể tâ̭p thế (KTTT), hơ̭p tác xa̭ (HTX). Dớ vươ̭t kwa khỏ khăn, thắch thức kác tố hơ̭p tác (THT), HTX da̒ chú dôô̭ng thi̒m kiểm zái fáp liên kết kôô̒ng kha̒ dớ tiêw thṷ xán fấm. Twi nhiên kác zái fáp maang tỉnh thích ngi ta̭m thơ̒i, chươ dô̭t fả, lô za̒i.

Zwănh thu kuố kác zwănh ngiḙ̂p tloong khu kôông ngiḙ̂p ước ước da̭t 8.154 tí dôô̒ng

(HBDT) – Kác khu kôông ngiḙ̂p (KKN) tlêênh diḙ̂ ba̒n tính chi̒ ni̒ kỏ 102 zư̭ ản dâ̒w tư da̒ ản kấp fép; tloong rỉ kỏ 27 zư̭ ản dâ̒w tư chư̭c tiếp nước wa̒i kỏ tôống xổ vổn dăng kỉ 527,35 tliḙ̂w USD va̒ 75 zư̭ ản dâ̒w tư tloong nước, tôống vổn dâ̒w tư dăng kỉ tlêênh 10.838 tí dôô̒ng.

Thử tlướng Bô̭ NN&FCNT la̒ wiḙ̂c ta̭i tính

(HBDT) - Khởm 4/6, do̒n kôông tác kuố Bô̭ NN&FCNT zo dôô̒ng chỉ Fuu̒ng Dức Tiển, Thử tlướng Bô̭ NN&FCNT la̒ wiḙ̂c kôô̒ng tính wê̒l ti̒nh hi̒nh chăn ruôi, zichhj bêḙ̂nh va̒ kôông tác foo̒ng, chôổng zi̭ch bêḙ̂nh dôô̭ng vâ̭t. Tiếp va̒ la̒ wiḙ̂c kôô̒ng dwa̒n kỏ kác dôô̒ng chỉ: Bu̒i Văn Khẳnh, Fỏ Bỉ thư Tính wí, Chú ti̭ch UBNZ tính; Dinh Kôông Xử, Fỏ Chú ti̭ch UBNZ tính; lẳnh da̭w môô̭ch xổ ban, ngă̒nh kuố tính va̒ kác hwiḙ̂n, thă̒nh fổ.

Tlướng xỏm 9X la̒ kinh tể zói

(HBDT) – "Fủ Lai la̒ xa̭ thwâ̒n nôông kuố hwiḙ̂n Iên Thwí, chú iểw xán xwất nôông ngiḙ̂p, wa̒i tha ba̒ kon ko̒n chăn ruôi tlu, bo̒, kủi, ka… Twi nhiên xán xwất nôông ngiḙ̂p ko̒n mang tỉnh tư̭ fát, tư̭ kuung, tư̭ kấp, kwi mô nôông hô̭ nhó lé cho rêênh hiḙ̂w kwá ó kaw. Vi̒ thể tôi luôn lâ̭n ngi̭ la̒ no̒ dớ fát chiến kinh tể nơơng kaw thu nhâ̭p cho za di̒nh, la̒ thăi dối fương thức xán xwất nôông ngiḙ̂p la̭c hâ̭w kuố ba̒ kon”

Xa̭ Dôô̒ng Tân Kái thiḙ̂n thu nhâ̭p nhơ̒ tlôông kâl bương, luô̒ng

(HBDT) – Thơ̒i zan kwa, xa̭ Dôông Tân (Mai Châw) tâ̭p chuung chí da̭w nhân zân dấi meḙnh fát chiến kinh tể, tâ̭n zuṷng tiê̒m năng, lơ̭i thể kuố diḙ̂ fương nhă̒m xwả dỏl, zám nge̒w, nơơng kaw thu nhâ̭p. Tloong rỉ, tlôông bương, luô̒ng ản koi la̒ thu nhâ̭p dảng kế, ốn di̭nh cho nhê̒w hô̭ zân ta̭i diḙ̂ ba̒n.

Hô̭i viên fṷ nư̭ la̒ kinh tể zói

(HBDT) – Wê̒L xỏm Xwân Tiển, xa̭ Xăm Khwe̒ (Mai Châw), hói chi̭ Ngwỉḙ̂n Thi̭ Thơm, chú kướ ha̒ng diḙ̂n thwa̭i -–diḙ̂n za zuṷng Twẩn tHơm ó ngăi ó mắt. Bớ Nam Di̭nh lêênh vu̒ng dất Xăm Khwe̒ khới ngiḙ̂m kỏ 2 ba̒n thăi tlẳng, vươ̭t kwa baw zan khỏ, vất vá, za di̒nh chi̭ vươn lêênh la̒ zâ̒w chỉnh dảng, tlơ̒ thee̒nh tẩm kương fṷ nư̭ la̒ kinh tể zói tiêw biêw kuố Hô̭i LHFN xa̭ Xăm Khwe̒